PIANO STORE
Đăng ngày: 18/10/2016

Mỗi cây đàn khi xuất xưởng sẽ mang theo 1 số serial khác nhau, vì vậy chỉ cần nhìn vào Serial piano chúng ta sẽ biết được cây đàn này sản xuất ở đâu, vào năm nào.

1. Grand Yamaha: số serial được ghi (đóng dấu) bên trong miếng đồng (màu vàng) bên góc phải cây đàn theo phương nằm ngang.

2. Upright piano: số serial được ghi (đóng dấu) bên trong miếng đồng (màu vàng) phía bên góc phải cây đàn theo phương thẳng đứng hoặc ngay bên dưới logo đàn. 

  

Piano Yamaha thường được sản xuất ở 6 địa điểm

  1. Hamamatsu, Nhật Bản
  2. Thomaston, Georgia
  3. Nam Haven, Michigan
  4. Jakarta, Indonesia
  5. Hàng Châu, Trung Quốc
  6. Đào Viên, Đài Loan

Tại Việt Nam thì ta thường gặp các cây được sản xuất tại Nhật, Indonesia, Trung Quốc và Đài Loan.

Vì có 6 nơi sản xuất nên ta sẽ gặp 1 số ký hiệu sau:

  • Nếu số serial bắt đầu với một "T" ,GH1G, GH1FP, GC1G, hoặc GC1FP piano được sản xuất tại Thomaston, Georgia
  • Nếu số serial bắt đầu với một "U" , piano đã được sản xuất ở Nam Haven, Michigan
  • Nếu số serial bắt đầu với một "H" , piano được sản xuất tại Hàng Châu, Trung Quốc
  • Nếu số serial bắt đầu với "YT" , piano đã được sản xuất ở Đào Viên, Đài Loan
  • Nếu số serial bắt đầu với "J" , GA1E, DGA1E, GB1, DGB1, GB1K, hoặc DGB1K piano được sản xuất tại Jakarta, Indonesia
  • Nếu cây đàn piano của bạn là bất kỳ mô hình khác, nó được sản xuất tại Hamamatsu, Nhật Bản

Chúng ta có thể tham khảo bảng thống kê giữa số seria và năm sản xuất dưới đây:

 1. Đàn piano Yamaha sản xuất tại Hamamatsu, Nhật Bản

Năm sản xuất

Số serial

1917   1700
1918   1800
1919   1900
1920   2100
1921   2650
1922 3150
1923 3650
1924 4250
1925 4950
1926 5700
1927 6500
1928 7751
1929 8928
1930 10163
1931 11719
1932 13368
1933 15.182
1934 17.939
1935 19.895
1936 22.397
1937 25.158
1938 28000
1939 30000
1940 31900
1941 33800
1942 35600
1943 37000
1944 38000
1945 38.550
1946  
1947 40000
1948 40.075
1949 40.675
1950 42.073
1951 44.262
1952 47.675
1953 51.266
1954 57.057
1955 63400
1956 69.300
1957 77000
1958 89000
1959 102000
1960 124000
1961 149000
1962 188000
1963 237.000
1964 298.000
1965 368.000
1966 489.000
1967 570000
1968 685.000
1969 805.000
1970 961.000
1971 113.0000

Loại đàn

Upright piano Piano Grand
1972 1317500 1358500
             1973               1510500 1538500
             1974               1745000 1753500
1975   1945000 1935000
1976   2154000 2153000
1977   2384000 2362000
1978   2585000 2580500
1979   2810500 2848000
1980   3001000 3040000
1981   3261000 3270000
1982   3465000 3490000
1983   3646200 3710500
1984   3832200 3891600
1985   3987600 4040700
1986   4156500 4214600
1987   4334800 4351100
1988   4491300 4561000
            1989               4672700 4671400
1990   4837200 4810900
1991   4967900 4951200
1992   5086800 5071800
1993   5204100 5181400
            1994               5296400 5291500
            1995               5375000 5368000
            1996               5446000 5448000
            1997               5530000 5502000
            1998               5579000 5588000
            1999               5792000 5810000
2000   5860000
2001   5920000
2002   5970000
2003   6020000
2004   6060000
2005   6100000
2006   6145000
2007   6191000
2008   6220000
2009   6250000
2010   6280000

 

2. Đàn piano Yamaha sản xuất tại Hàng Châu, Trung Quốc

Năm sản xuất

Số serial

2004   H0004000
2005   H0004900
2006   H0010900
2007   H0020700
2008   H0039900
2009   H0071498
2010   H0105429

 

 3. Đàn piano Yamaha sản xuất tại Thomaston, Georgia

Năm sản xuất

Số serial

1984   T500422
1985   T500998
Jan-1986       T502874
Jun-1986       T504050
Jun-1986       T100001
1987   T101856
1988   T110501
1989   T122421
1990   T132706
1991   T143101
1992   T155131
1993   T167386
1994   T177711
1995   T189741
1996   T202945
1997   T212917
1998   T224053
1999   T237164
2000   T251146
2001   T265755
2002   T275258
2003   T283503
2004   T294877

 

4. Đàn Piano Yamahasản xuất tại Jakarta, Indonesia

Năm sản xuất

Số serial
1999   J1600001
2000   J1700559
2001   J1802250
2002   J1904634
2003   J2008354
2004   J2109546
2005   J2212096
2006   J2317402
2007   J2422310
2008   J2526623
2009   J2631503
2010   J2733874
2011   J2837851
2012   J2942840

 

5. Đàn Piano Yamaha sản xuất tại Nam Haven, Michigan

Năm sản xuất

Số serial
1974   U101000
1975   U102000
1976   U107000
1977   U110000
1978   U117000
1979   U124000
1980   U132000
1981   U141000
1982   U150000
1983   U160000
1984   U167000
1985   U174000
1986   U186000

 

6. Đàn Piano Yamaha sản xuất tại Đào Viên, Đài Loan

Năm sản xuất

Số serial
2004   YT277800
2005   YT281000
2006

YT285000

Nguồn: Piano store trích từ  http://usa.yamaha.com

Tags: Kinh nghiệm Piano, ,...

Phản hồi của bạn